Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xīn䜣
訢

Nghĩa tiếng Việt

xem "欣"

Âm Hán Việt

hân, hi, hy

1 chữ11 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
11 nét

䜣 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 斤 (Cân, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Ngôn chỉ đây là chữ liên quan đến lời nói; 斤 cho âm xīn.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ hoặc động từ để biểu thị trạng thái vui mừng.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hân, hi, hy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hân": lời nói (言) vui mừng như tiếng rìu (斤) gõ nhịp, biểu đạt niềm hân hoan qua ngôn từ.

Gương Hán-Việt

hân hoan (欣歡/䜣歡): vui mừng

Mở khoá kiến thức

Biết 䜣 giúp nhận ra chữ cổ thể liên quan đến 欣 (hân hoan) trong văn bản cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

䜣 bronze 1
Kim văn
䜣 seal 1
Tiểu triện
䜣 liushutong 1
Lục thư thông

䜣 là chữ hình thanh: 言 (ngôn) biểu nghĩa, 斤 (cân) biểu âm cho âm xīn. Là dạng cổ thể của 欣 hoặc chữ liên quan đến niềm vui, lời ca ngợi. Dạng kim văn, tiểu triện và lục thư thông còn lưu.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 䜣字与欣同义,表示喜悦。Xīn zì yǔ xīn tóngyì, biǎoshì xǐyuè. thanh 1

    Chữ 䜣 đồng nghĩa với 欣, biểu thị niềm vui.

  • 古代用䜣来表达高兴之情。Gǔdài yòng xīn lái biǎodá gāoxìng zhī qíng. thanh 3

    Thời cổ dùng 䜣 để biểu đạt cảm xúc vui mừng.

  • 这枚铜器铭文中出现了䜣字。Zhè méi tóngqì míngwén zhōng chūxiànle xīn zì. thanh 4

    Minh văn đồ đồng này có xuất hiện chữ 䜣.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 欣

    䜣 là dạng cổ thể của 欣, cùng nghĩa vui mừng

  • 忻

    cùng âm xīn, cùng nghĩa vui mừng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.