Nghĩa tiếng Việt
mõm núi (gie ra trong nước)
Âm Hán Việt
giáp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 11 nét
硖 (phồn thể 硤) có bộ 石 (thạch, đá) nhưng Wiktionary chỉ ghi rfdef. Từ hình thức có thể là hình thanh với 夹 (giáp) biểu âm, nhưng nguồn học thuật không xác nhận.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong địa danh để chỉ địa hình hẻm núi hoặc vách đá ven sông.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: giáp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giáp" (硖): bộ 石 (thạch, đá núi) — núi đá "giáp" nhô ra mặt nước như hai cánh kẹp lại — địa hình hiểm trở.
Gương Hán-Việt
硖石镇 (Giáp Thạch trấn) — địa danh ở Chiết Giang; 石硤尾 (Thạch Giáp Vĩ) — địa danh ở Hồng Kông
Mở khoá kiến thức
Biết 硖 giúp nhận ra địa danh 硖石 (Giáp Thạch) trong địa lý Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 硖 (phồn thể 硤) là tên địa danh ở Hà Bắc và chỉ mõm núi nhô ra mặt nước. Wiktionary chỉ ghi rfdef. Bộ 石 (đá) biểu nghĩa gợi địa hình đá núi. Nguồn học thuật không phân tích chi tiết. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 硖石镇以盛产烟花爆竹著名。
Trấn Giáp Thạch nổi tiếng sản xuất pháo hoa.
- 硖是山地地形的特征之一。
Mõm núi nhô ra là một đặc điểm của địa hình vùng núi.
- 石硖尾是香港的著名地区。
Thạch Giáp Vĩ là khu vực nổi tiếng ở Hồng Kông.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.