Nghĩa tiếng Việt
thức dậy, tỉnh dậy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
覚 là dạng giản thể hóa Nhật Bản (shinjitai) của 覺 (giác), từ Han simp với 𦥯 → 𰃮. Cấu trúc gốc của 覺: bộ 見 (kiến — nhìn) kết hợp với phần biểu âm/nghĩa phía trên.
Hán-Việt: giác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giác": bộ 見 (nhìn, kiến) trong nền tảng chữ — nhìn thấy sự thật khi tỉnh giác; giác ngộ, thức dậy khỏi vô minh.
Gương Hán-Việt
"giác" xuất hiện trong 覺悟 (giác ngộ), 覺醒 (giác tỉnh), 自覺 (tự giác).
Mở khoá kiến thức
Biết 覚/覺 mở khoá: 覺悟 (giác ngộ), 覺醒 (giác tỉnh), 感覺 (cảm giác), 知覺 (tri giác).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
覚 (Hán-Việt: Giác, Trung Cổ Hán *kjewk) là dạng giản thể Nhật của 覺. Wiktionary xác nhận: Han simp 覺 với f=𦥯, t=𰃮. Nghĩa: thức dậy từ giấc ngủ; có ý thức; nhận ra. Chữ phồn thể 覺 phổ biến hơn trong Hán ngữ tiêu chuẩn và Hán-Việt học. Đây là dạng dùng trong tiếng Nhật hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 覚は日本語で使われる漢字。
覚 là chữ Hán dùng trong tiếng Nhật.
- 覚字是覺的简化形式。
Chữ 覚 là dạng giản hóa của 覺.
- 覚悟在日语中是常用词。
覚悟 là từ thông dụng trong tiếng Nhật.
- 觉的繁体字是覺,日本写作覚。
Phồn thể của 觉 là 覺, tiếng Nhật viết là 覚.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.