Nghĩa tiếng Việt
nhảy nhót; hăng hái làm việc
Âm Hán Việt
dũng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 16 nét
踴 = 𧾷 (biến thể của 足, biểu nghĩa: chân) + 勇 (Dũng, biểu âm: cho âm yǒng/dũng). Chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động nhảy lên hoặc làm tính từ thể hiện sự hăng hái, nhiệt tình.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: dũng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dũng": chân (足) bật lên với khí dũng mãnh (勇) — hình ảnh nhảy vọt hăng hái.
Gương Hán-Việt
dũng — dùng trong: dũng dược (踴躍, hăng hái); liên hệ 勇 (dũng cảm).
Mở khoá kiến thức
Biết 踴/dũng mở khoá: 踴躍 (dũng dược — hăng hái, nhảy vọt), 踴躍參與 (tích cực tham gia).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 踴 là chữ hình thanh: 𧾷 (biến thể 足, chân) biểu nghĩa, 勇 biểu âm. Nghĩa gốc: nhảy lên, bật nhảy; mở rộng sang nghĩa hăng hái, hứng khởi (踴躍). Lục thư thông ghi nhận dạng chữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 大家踴躍報名參加。
Mọi người hăng hái đăng ký tham gia.
- 他踴躍發言。
Anh ấy hăng hái phát biểu.
- 踴躍捐款。
Hăng hái quyên góp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.