Nghĩa tiếng Việt
cháo loãng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
鬻 = 䰜 (vạc ba chân, biểu nghĩa) + 米 (Mễ, gạo, biểu nghĩa); chữ hội ý: gạo nấu trong vạc → cháo. Hai nét 弓 hai bên tượng hình hơi bốc lên từ nồi cháo.
Hán-Việt: dục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dục": vạc (䰜) nấu gạo (米) bốc hơi — 鬻 (dục) là nồi cháo sôi sùng sục, sau mượn nghĩa "bán" như bán cháo mưu sinh.
Gương Hán-Việt
賣鬻 (mại dục) — bán, mưu sinh; 鬻文 (dục văn) — bán văn chương kiếm sống
Mở khoá kiến thức
Biết 鬻 giúp hiểu chữ 粥 (cháo) là dạng rút gọn của 鬻, và đọc các từ Hán cổ liên quan đến mưu sinh, bán buôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hội ý: 䰜 (biến thể của 鬲, vạc ba chân rỗng) + 米 (gạo). Hai nét 弓 ở hai bên tượng hình hơi bốc từ nồi cháo đang sôi. Nghĩa gốc là cháo loãng — dạng rút gọn thành 粥 (zhōu). Sau đó 鬻 được mượn âm để chỉ nghĩa "bán" (𧶠). Wiktionary xác nhận rõ quá trình này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代贫士常以鬻文为生。
Kẻ sĩ nghèo thời xưa thường bán văn chương để mưu sinh.
- 鬻儿卖女是旧时贫苦家庭的悲剧。
Bán con trai bán con gái là bi kịch của gia đình nghèo khổ thời cũ.
- 他不得不出门卖鬻度日。
Anh ấy buộc phải ra ngoài bán buôn kiếm sống qua ngày.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.