Nghĩa tiếng Việt
bèn, bui; cái bút
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
聿 là chữ tượng hình hoặc hội ý: hình bàn tay (又) cầm cây bút (𰀁). Là dạng nguyên gốc của 筆 (bút). Sau dùng làm hư từ trong văn ngôn (bèn, thì). Không có hai thành phần rời biệt.
Hán-Việt: duật
Mẹo nhớ
Hán-Việt "duật": tay cầm bút — 聿 là hình gốc của cây bút 筆, sau dùng làm hư từ văn ngôn (bèn, thì, liền đó).
Gương Hán-Việt
Đọc Hán-Việt: duật. 聿 xuất hiện trong văn ngôn cổ như hư từ: 歲聿其莫 (năm bèn sắp tàn). Là bộ thủ của nhiều chữ: 律, 建, 肃.
Mở khoá kiến thức
Biết 聿 mở khoá nguồn gốc của 筆 (bút), và các chữ có bộ thủ 聿: 律 (luật), 建 (kiến), 肃 (túc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 聿 là tượng hình (hoặc hội ý) — bàn tay (又) cầm bút lông (𰀁). Là dạng cổ của 筆 (bút). Sau được dùng như ký âm (jiǎ jiè) cho hư từ 聿 (bèn, thereupon) trong văn ngôn cổ. Giáp cốt, kim văn, đại triện và tiểu triện đều lưu lại hình dạng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 岁聿其莫,忧心惸惸。
Năm sắp tàn, lòng lo lắng bồn chồn không thôi.
- 聿修厥德,永言配命。
Bèn tu dưỡng đức hạnh, mãi mãi xứng với mệnh trời.
- 聿者,古代执笔之形,即笔之本字。
聿 là hình người cầm bút thời cổ, chính là chữ gốc của 笔 (bút).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.