Nghĩa tiếng Việt
bơi dưới nước
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
游 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 斿 (Du, biểu âm); chữ hình thanh. Thành phần 斿 cũng gợi nghĩa 'đi lại, chu du', vì vậy 游 đồng thời mang nghĩa 'bơi' và 'đi chơi'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yóu/bơi
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: du
Mẹo nhớ
Hán-Việt "du": dưới nước (氵) lá cờ (斿) phất phơ — bơi đi du ngoạn, nên 游 nghĩa 'bơi, đi chơi, du lịch'.
Gương Hán-Việt
'du' trong 'du lịch' (旅游), 'du học', 'ngao du'
Mở khoá kiến thức
Nắm 游 mở khoá 游泳, 旅游, 游戏, 导游 — bộ từ cốt lõi về giải trí và du lịch.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 游 là chữ hình thanh: 水/氵 (thuỷ — nước) làm nghĩa phù, 斿 (du) làm thanh phù. Wiktionary còn lưu ý thanh phù 斿 vốn có hình lá cờ phất phơ — gợi liên tưởng đến chuyển động, du ngoạn. Vì vậy 游 chỉ cả 'bơi lội trong nước' lẫn 'rong chơi, du lịch'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢游泳。
Tôi thích bơi.
- 我们去旅游吧。
Chúng ta đi du lịch nhé.
- 他在玩游戏。
Anh ấy đang chơi game.
- 导游很好。
Hướng dẫn viên rất tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.