Nghĩa tiếng Việt
đòng; như "đòng đòng" (vhn)
Âm Hán Việt
đồng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 米
- Số nét
- 12 nét
粡 là chữ độc thể bộ 米 (mễ, gạo). Không có phân tích cấu trúc từ Wiktionary. Bộ 米 xác nhận liên quan đến gạo hoặc ngũ cốc.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ để chỉ bông lúa non hoặc đòng đòng trong nông nghiệp.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đồng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đòng": hạt gạo (米) nếp mịn — từ Hán-Việt "đòng" còn dùng trong tiếng Việt như "đòng đòng" chỉ gạo nếp trắng.
Gương Hán-Việt
đòng — dùng trong từ cổ "đòng đòng" chỉ loại gạo nếp
Mở khoá kiến thức
Biết 粡 (đòng) mở ra bộ 米: 精 (tinh, gạo tinh), 粮 (lương, lương thực), 糯 (nhu, gạo nếp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có nguồn Wiktionary phân tích cấu trúc cho 粡. Chữ bộ 米 (mễ), mang nghĩa gạo nếp. Trong tiếng Việt Hán cổ, đọc là "đòng" (như "đòng đòng"). Chưa có nguồn học thuật về gốc chữ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 粡米是一种糯性米。
Gạo 粡 là loại gạo có tính nếp dính.
- 古代文献中粡字指糯米。
Trong văn liệu cổ đại, chữ 粡 chỉ gạo nếp.
- 粡与糯米性质相似。
粡 có tính chất tương tự gạo nếp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.