Nghĩa tiếng Việt
díp; như "cái díp (cái nhíp); dao díp" (vhn)
Âm Hán Việt
diệp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 20 nét
鐷 thuộc bộ Kim (金, kim loại). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ. Nghĩa chỉ cái díp (nhíp) hoặc dao díp nhỏ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại dụng cụ nhỏ bằng kim loại như nhíp hoặc dao xếp.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: diệp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Diệp": 鐷, kim loại (金) mỏng như lá (diệp), díp nhíp mỏng kẹp chặt.
Gương Hán-Việt
Diệp: ít dùng trong tiếng Việt; liên quan đến dụng cụ kim loại mỏng.
Mở khoá kiến thức
Biết 鐷 (diệp) giúp nhận bộ Kim (金) trong nhóm chữ chỉ dụng cụ kim loại nhỏ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鐷 (âm yè) thuộc bộ Kim (金), nghĩa là cái díp/nhíp hoặc dao díp nhỏ bằng kim loại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鐷是一种细小的金属夹子。
鐷 là một loại kẹp kim loại nhỏ.
- 鐷字见于越南汉字文献。
Chữ 鐷 thấy trong tài liệu chữ Hán Việt Nam.
- 古代医生用鐷取出异物。
Bác sĩ cổ đại dùng 鐷 để lấy dị vật ra.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.