Từ vựng tiếng Trung
niè

Nghĩa tiếng Việt

cái nhíp; cái cặp tóc

1 chữ26 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鑷 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 聶 (Nhiếp, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 金 cho biết liên quan đến kim loại, phần 聶 cho âm đọc.

Hán-Việt: nhiếp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhiếp": nhíp Kim loại (金) mà nghe âm Nhiếp (聶) — cái nhíp để gắp, kẹp.

Gương Hán-Việt

nhiếp trong "nhiếp ảnh" (摄影) — nghĩa gốc là kẹp/giữ

Mở khoá kiến thức

Biết 鑷 (nhiếp) giúp nhận ra dụng cụ kim loại dùng để kẹp, gắp trong y học hoặc thủ công.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ hình thanh. Theo Wiktionary: 金 (kim loại) là bộ phận biểu nghĩa, 聶 là bộ phận biểu âm. Chỉ cái nhíp hoặc dụng cụ kẹp bằng kim loại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 用鑷子夾住。yòng niè zi jiā zhù. thanh 4

    Dùng cái nhíp kẹp lại.

  • 醫生用鑷子取出碎片。yīshēng yòng niè zi qǔ chū suì piàn. thanh 1

    Bác sĩ dùng nhíp lấy mảnh vỡ ra.

  • 鑷子是外科手術的工具。niè zi shì wàigē shǒushù de gōngjù. thanh 4

    Cái nhíp là dụng cụ phẫu thuật.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm Hán-Việt 'nhiếp', dễ nhầm nhưng bộ thủ khác (手 vs 金)

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.