Nghĩa tiếng Việt
xa xôi
Âm Hán Việt
thích
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 11 nét
逷 = 辵 (Xước, biểu nghĩa: đi) + 易 (Dịch, biểu âm); chữ hình thanh. 辵 chỉ sự di chuyển, 易 cho âm. Nghĩa: xa xôi, cách biệt.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ chỉ khoảng cách xa xôi hoặc làm động từ với nghĩa tránh xa.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thích
Mẹo nhớ
Hán-Việt "địch": 辵 (đi) + 易 (dịch âm) — đi mãi đến nơi địch (xa xôi) tít tắp.
Gương Hán-Việt
địch — "địch phương" (nơi xa), "địch nhân" (người phương xa) trong văn ngôn
Mở khoá kiến thức
Biết 逷 (địch) cùng gốc với 逖 — nhóm chữ chỉ sự xa cách, viễn phương.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 逷 cấu tạo hình thanh: 辵 (xước, đi) là phần biểu nghĩa, 易 (dịch) là phần biểu âm. Nghĩa: xa xôi, cách biệt. Là biến thể của 逖 (tì/địch — xa). Chưa có glyph origin riêng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 逷彼远方,不忘故土。
Ở nơi xa xôi kia, không quên quê hương.
- 逷,同逖,义为遥远。
逷 đồng với 逖, nghĩa là xa xôi.
- 逷域之民,亦受王化。
Dân nơi xa xôi cũng được hưởng đức hoá của vua.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.