Nghĩa tiếng Việt
dạt; như "dạt dào; phiêu dạt; trôi dạt"
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
㳠 = 氵(Thủy, biểu nghĩa: nước) + 达 (Đạt, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 氵 cho biết nghĩa liên quan đến nước/trơn trượt, phần 达 cho âm gần.
Hán-Việt: đạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đạt": ba chấm nước 氵 + 达 (đạt) — nước chảy 㳠 trơn tuột như 'dạt dào'.
Gương Hán-Việt
đạt — ít dùng độc lập; gợi nhớ 'dạt dào' trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 㳠/澾 gợi liên tưởng bộ 氵 (thủy): 法 (pháp), 海 (hải), 清 (thanh), 活 (hoạt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 㳠 được phân tích là chữ hình thanh: 氵 (nước, biểu nghĩa) + 达 (biểu âm). Chữ này là dạng giản hoá của 澾, mang nghĩa trơn trượt (như đường trơn). Trong tiếng Tráng (Zhuang), nó còn được dùng ghi tiếng Sawndip cho 'dah' (sông). Tiếng Việt Hán-Việt đọc là 'đạt/dạt', xuất hiện trong 'dạt dào', 'phiêu dạt'. Chưa có nguồn học thuật xác nhận đầy đủ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 路面㳠滑,行人要小心。
Mặt đường 㳠 trơn trượt, người đi bộ cần cẩn thận.
- 㳠是澾的異體字,意為光滑。
㳠 là dị thể của 澾, nghĩa là trơn nhẵn.
- 㳠字屬氵部,與水有關。
Chữ 㳠 thuộc bộ 氵, liên quan đến nước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.