Nghĩa tiếng Việt
ghim lại, bó buộc, quấn xà cạp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
縢 có bộ 糸 (mịch — sợi tơ/dây), gợi vật dụng bằng dây sợi. Cấu trúc chi tiết không có trong CHISE. Wiktionary ghi có dạng kim văn và tiểu triện.
Hán-Việt: đằng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đằng": bộ 糸 (Mịch — dây sợi) + âm téng → dây buộc chặt, quấn quanh như dây leo 藤 (đằng).
Gương Hán-Việt
Không có từ Hán-Việt thông dụng; âm téng liên hệ "đằng" trong dây leo
Mở khoá kiến thức
Biết 縢 giúp hiểu từ 金縢 (hộp vàng niêm phong) trong Kinh Thư và văn học Chu.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
縢 (téng) thuộc bộ 糸 (sợi tơ), chỉ dây buộc, dây bó; cụ thể là xà cạp quấn quanh chân khi đi dài. Wiktionary ghi các nghĩa: to tie up/bind/seal, cord/rope, leg wrapping. Từ phức: 行縢 (xà cạp đi đường), 金縢 (hộp vàng có dây niêm phong). Có dạng kim văn, tiểu triện, lục thư thông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古人出行時以縢纏足,以防受傷。
Người xưa khi đi đường dùng 縢 xà cạp quấn chân để tránh bị thương.
- 金縢是周公保存密誓的神聖容器。
金縢 là chiếc hộp vàng bí mật mà Chu Công dùng lưu lời thề mật.
- 緘縢嚴密,信件不可輕易開啟。
緘縢 dây niêm phong chặt chẽ, thư tín không thể tùy tiện mở ra.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.