Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

Thiệu

1 chữ17 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

駶 là chữ độc thể thuộc bộ 馬 (mã, ngựa). Cấu trúc nội bộ chưa rõ nguồn học thuật.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: cúc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cúc": bộ 馬 (ngựa) + âm cúc — ngựa co cúc mình lại chuẩn bị phi.

Gương Hán-Việt

駶 ít dùng; bộ 馬 gặp trong 'mã lực', 'tuấn mã'.

Mở khoá kiến thức

Biết bộ 馬 mở ra: 馬 (mã), 驥 (ký), 騰 (đằng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

駶 không có nguồn từ nguyên Wiktionary. Thuộc bộ 馬, âm Hán-Việt phục nguyên theo jú là 'cúc'. Nghĩa không xác định rõ. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 駶屬馬部之字。jú shǔ mǎ bù zhī zì. thanh 2

    駶 thuộc chữ bộ 馬.

  • 駶字甚為罕見。jú zì shèn wéi hǎnjiàn. thanh 2

    Chữ 駶 rất hiếm gặp.

  • 古代典籍中偶見駶字。gǔdài diǎnjí zhōng ǒu jiàn jú zì. thanh 3

    Chữ 駶 đôi khi thấy trong điển tịch cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 馬, đều là chữ liên quan đến ngựa

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.