Nghĩa tiếng Việt
trục quay
Âm Hán Việt
cổn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 車
- Số nét
- 15 nét
輥 thuộc bộ 車 (xa — xe). Wiktionary không phân tích thành phần rõ. Âm gǔn gợi 滚/衮 làm âm phần. Nghĩa: con lăn, trục cán công nghiệp.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ trục lăn hoặc động từ chỉ hành động lăn, quay tròn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: cổn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cổn": chữ bộ 車 (xe): lăn tròn) — trục lăn tròn của xe/máy.
Gương Hán-Việt
cổn — trong "cổn tử" (輥子 — con lăn), "quát cổn" (軋輥 — trục cán)
Mở khoá kiến thức
Biết 輥 mở khoá: 輥子 (cổn tử — con lăn), 軋輥 (quát cổn — trục cán thép).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 輥 không có định nghĩa rõ nghĩa cơ bản (rfdef), nhưng có các từ ghép công nghiệp: 軋輥 (trục cán), 輥子 (con lăn), 輥軋 (cán, nghiền). Âm gǔn. Cấu tạo chi tiết không được giải thích rõ trong Wiktionary.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 工廠裡有很多輥子。
Trong nhà máy có nhiều con lăn.
- 軋輥是鋼鐵廠的重要設備。
Trục cán là thiết bị quan trọng của nhà máy thép.
- 這個輥子需要定期維護。
Con lăn này cần được bảo dưỡng định kỳ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.