Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
gǔ臌

Nghĩa tiếng Việt

bệnh trướng

Âm Hán Việt

cổ

1 chữ17 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 臌 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
肉
Số nét
17 nét

Chữ thuộc bộ 肉/月 (nhục: thịt, cơ thể), xác nhận liên quan đến thân thể. Cấu trúc nội bộ không xác định được.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ chứng bệnh cổ trướng hoặc tính từ mô tả trạng thái bụng bị phình to.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cổ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cổ": bụng (肉/月) phình như trống, 臌 là chứng bụng trướng; "cổ" gợi tiếng trống (鼓: cùng âm), bụng căng như trống.

Gương Hán-Việt

Không phổ biến trong từ Hán-Việt hiện đại; xuất hiện trong văn bản y học Đông y.

Mở khoá kiến thức

Biết 臌 giúp đọc văn bản y học cổ truyền Trung Hoa về các chứng bệnh tiêu hóa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

臌 chỉ chứng bụng trướng, bụng phình to do bệnh (ascites hoặc các rối loạn tiêu hóa). Đây là thuật ngữ y học cổ truyền Trung Hoa.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 臌脹是一種腹部積水的病症。Gǔ zhàng shì yī zhǒng fùbù jīshuǐ de bìngzhèng. thanh 3

    Bụng trướng là chứng tích nước trong bụng.

  • 中醫稱腹脹為臌。Zhōngyī chēng fùzhàng wéi gǔ. thanh 1

    Đông y gọi chứng bụng trướng là臌.

  • 臌症在古代是難以治療的疾病。Gǔ zhèng zài gǔdài shì nányǐ zhìliáo de jíbìng. thanh 3

    Chứng臌trong thời cổ là bệnh khó chữa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鼓

    cùng âm gǔ, nghĩa trống: cùng hình ảnh căng phình

  • 腹

    cùng bộ 肉, cùng liên quan đến bụng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.