Nghĩa tiếng Việt
藳
Âm Hán Việt
cảo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 18 nét
藳 thuộc bộ 艸 (thảo), liên quan đến cỏ khô, rơm hoặc bản thảo. Xem như chữ độc thể.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ rơm khô hoặc các bản viết thảo, bản nháp.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cảo": bộ 艸 (cỏ) trên mặt chữ, cọng cỏ khô (rơm) dùng để viết bản thảo sơ khai ngày xưa.
Gương Hán-Việt
藳 gần nghĩa với 稿 (cảo, bản thảo): biết 藳 giúp hiểu từ 文稿, 草稿.
Mở khoá kiến thức
Biết 藳 mở khoá nhóm chữ chỉ rơm rạ, cỏ khô và bản thảo viết tay trong văn học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
藳 (Hán-Việt học thuật: Cảo, Trung Cổ Hán *kawʔ) có nghĩa liên quan đến rơm rạ, cọng cỏ khô. Về mặt âm vị học, tương đồng với 稿 (cảo, bản thảo).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 藳秸用于编织。
Rơm khô (藳) dùng để đan lát.
- 藳字与稿字相通。
Chữ 藳 và chữ 稿 thông dụng lẫn nhau.
- 古人以藳草制席。
Người xưa dùng cỏ 藳 đan chiếu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.