Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
pén盆

Nghĩa tiếng Việt

cái chậu sành

Âm Hán Việt

bồn

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 盆 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
皿
Số nét
9 nét

盆 = 分 (Phân, biểu âm) + 皿 (Mãnh, biểu nghĩa: đồ đựng); chữ hình thanh. Một loại đồ đựng — cái chậu, gốc nghĩa 'chậu, bồn'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường làm danh từ chỉ cái chậu hoặc làm lượng từ cho chất lỏng, đồ vật đựng trong chậu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: chậu

  • /pén/chậu

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bồn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bồn": 分 (Phân) + 皿 (đồ đựng) — đồ đựng chia phần, đúng nghĩa 'chậu, bồn, lòng chảo' trong 盆, 盆地 (bồn địa), 脸盆 (chậu rửa mặt).

Gương Hán-Việt

'bồn' trong 'bồn hoa', 'bồn tắm', 'bồn địa' — y nguyên trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Nắm 盆 mở khoá loạt từ HSK 5-6: 盆, 盆地, 脸盆.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

盆 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 盆 là hình thanh: 分 (Phân, biểu âm) + 皿 (đồ đựng, biểu nghĩa). Nghĩa gốc 'chậu, bồn — đồ đựng nông và rộng'. Mở rộng sang 'lòng chảo địa lý' (盆地) và lượng từ chỉ một chậu (一盆花).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她tā thanh 1在zài thanh 4花huā thanh 1盆pén thanh 2里lǐ thanh 3种zhòng thanh 4花huā. thanh 1。

    Cô ấy trồng hoa trong chậu.

  • 四sì thanh 4川chuān thanh 1盆pén thanh 2地dì thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3名míng. thanh 2。

    Bồn địa Tứ Xuyên rất nổi tiếng.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3脸liǎn thanh 3盆pén thanh 2拿ná thanh 2过guò thanh 4来lái. thanh 2。

    Hãy đưa chậu rửa mặt qua đây.

  • 桌zhuō thanh 1上shàng thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1盆pén thanh 2花huā. thanh 1。

    Trên bàn có một chậu hoa.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1盆pén thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2漂piào thanh 4亮liang thanh 5的de thanh 5花huā. thanh 1。

    Mẹ đã mua một chậu hoa rất đẹp.

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3倒dào thanh 4一yī thanh 1盆pén thanh 2温wēn thanh 1水shuǐ thanh 3来lái thanh 2洗xǐ thanh 3脸liǎn. thanh 3。

    Xin giúp tôi rót một chậu nước ấm để rửa mặt.

  • 阳yáng thanh 2台tái thanh 2上shàng thanh 4摆bǎi thanh 3放fàng thanh 4着zhe thanh 5几jǐ thanh 3盆pén thanh 2绿lǜ thanh 4色sè thanh 4植zhí thanh 2物wù. thanh 4。

    Trên ban công có bày vài chậu cây xanh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 分

    là biểu âm của 盆; tự dạng phần trên giống hệt

  • 盘

    cùng bộ 皿, đều là đồ đựng, dễ nhầm nghĩa

  • 盒

    cùng bộ 皿, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.