Nghĩa tiếng Việt
cỏ mọc um tùm; giấu kỹ; rộng lớn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
葆 = 艸/艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 保 (Bảo, biểu âm: bǎo); chữ hình thanh. Bộ 艹 cho biết liên quan đến thực vật, 保 chỉ âm đọc. Nghĩa gốc là cỏ um tùm, rậm rạp; nghĩa mở rộng là giữ gìn, bảo tồn.
Hán-Việt: bảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bảo": cỏ (艹) cần được bảo (保) — 葆 là giữ gìn, bảo tồn; 永葆青春 là mãi giữ được tuổi trẻ.
Gương Hán-Việt
bảo — trong tiếng Việt: 葆 dùng trong văn học cao cấp với nghĩa bảo tồn, giữ gìn; 永葆 (vĩnh bảo) = giữ mãi.
Mở khoá kiến thức
Biết 葆 giúp đọc văn học và khẩu hiệu: 永葆青春 (vĩnh viễn giữ được tuổi trẻ), 葆真 (giữ gìn sự chân thật).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 艸 (thảo — cỏ) là thành phần biểu nghĩa, 保 (bảo — giữ gìn) là thành phần biểu âm (bǎo). 葆 có nghĩa gốc là đám cỏ rậm; nghĩa mở rộng (thường dùng hơn) là bảo tồn, giữ gìn (thay cho 保). Glyph tiểu triện xác nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我们要永葆革命精神。
Chúng ta phải mãi giữ gìn tinh thần cách mạng.
- 她永葆青春的秘诀是保持心情愉快。
Bí quyết giữ mãi tuổi trẻ của cô ấy là luôn vui vẻ.
- 葆真养性,淡泊名利。
Giữ gìn sự chân thật, dưỡng tính, không màng danh lợi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.