Nghĩa tiếng Việt
cái bướu ở cổ
Âm Hán Việt
anh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 疒
- Số nét
- 16 nét
瘿 = 疒 (Nạch, biểu nghĩa: bệnh tật) + 嬰 (Anh, biểu âm); chữ hình thanh. Nguyên thủy là tượng hình: hình người phụ nữ có khối u ở cổ. Sau phát triển thành hình thanh với 疒 biểu nghĩa bệnh.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ khối u, bướu trên cổ người hoặc vết lồi lõm trên thân cây.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: anh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "anh" (theo âm 嬰): bộ Nạch (bệnh) + âm Anh — 瘿 là cái bướu bệnh (anh) mọc ở cổ, như vật thừa thãi bám vào.
Gương Hán-Việt
Ít dùng trong tiếng Việt; xuất hiện trong từ y học cổ 癭瘤 (bướu cổ/khối u)
Mở khoá kiến thức
Biết 瘿 giúp đọc văn y học cổ: 癭瘤 (bướu u), 蟲癭 (nốt sùi do côn trùng trên cây).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Ban đầu là tượng hình (liushutong): hình người phụ nữ có bướu cổ. Về sau trở thành hình thanh: 疒 (bệnh tật) là thành phần biểu nghĩa, 嬰 là thành phần biểu âm. Thú vị là 嬰 lại dùng 瘿 làm thành phần biểu âm trong tiền sử, như thấy trong đồng thư. Nghĩa: bướu cổ (goitre), u cục; mở rộng sang nghĩa 'gánh nặng, thứ thừa'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 瘿是一种颈部疾病。
Bướu cổ là một loại bệnh ở vùng cổ.
- 古代人常患瘿病。
Người xưa thường mắc bệnh bướu cổ.
- 瘿是一种甲状腺肿大。
瘿 là một dạng phì đại tuyến giáp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.