Từ vựng tiếng Trung
lǐng*shì*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

lãnh sự quán (cơ quan đại diện ngoại giao cấp thấp hơn đại sứ quán, phụ trách sự vụ lãnh sự như visa, giấy tờ công dân)

3 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

11 nét

Bộ: (nét móc)

8 nét

Bộ: (thức ăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

领事馆 (lãnh sự quán) nhỏ hơn 大使馆 (đại sứ quán). Đại sứ quán thường ở thủ đô, lãnh sự quán ở các thành phố lớn khác. Chức năng chính: visa, giấy tờ công dân, hỗ trợ người nước ngoài.

Câu ví dụ

  • 我去领事馆办理签证Wǒ qù lǐngshìguǎn bànlǐ qiānzhèng thanh 3

    Tôi đến lãnh sự quán làm thủ tục xin visa

  • 他在中国领事馆工作Tā zài Zhōngguó lǐngshìguǎn gōngzuò thanh 1

    Anh ấy làm việc tại lãnh sự quán Trung Quốc

  • 领事馆负责协助本国公民Lǐngshìguǎn fùzé xiézhù běn guó gōngmín thanh 3

    Lãnh sự quán có nhiệm vụ hỗ trợ công dân nước mình

  • 遇到紧急情况可以联系当地领事馆Yùdào jǐnjí qíngkuàng kěyǐ liánxì dāngdì lǐngshìguǎn thanh 4

    Khi gặp tình huống khẩn cấp có thể liên hệ lãnh sự quán địa phương

Kết hợp thường gặp

  • 中国领事馆Zhōngguó lǐngshìguǎn thanh 1

    lãnh sự quán Trung Quốc

  • 去领事馆办理qù lǐngshìguǎn bànlǐ thanh 4

    đến lãnh sự quán làm thủ tục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.