Từ vựng tiếng Trung
wán*qiáng

Nghĩa tiếng Việt

kiên cường, ngoan cường; bền bỉ và không khuất phục trước khó khăn

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

10 nét

Bộ: (cung)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

顽强 mang sắc thái khen ngợi — kiên trì đến mức không gì ngăn được. Khác với 顽固 (wángù — ngoan cố, cứng đầu, thường tiêu cực). Hay dùng trong bài phát biểu, thể thao và văn học.

Câu ví dụ

  • 运动员顽强拼搏,最终夺得金牌Yùndòng yuán wánqiáng pīnbó, zuìzhōng duódé jīnpái thanh 4

    Vận động viên chiến đấu kiên cường và cuối cùng giành huy chương vàng

  • 他顽强地与病魔抗争Tā wánqiáng de yǔ bìngmó kàngzhēng thanh 1

    Anh ấy kiên cường chống lại bệnh tật

  • 植物在沙漠中顽强地生长Zhíwù zài shāmò zhōng wánqiáng de shēngzhǎng thanh 2

    Thực vật kiên cường sinh trưởng trong sa mạc

  • 这个民族顽强的意志令人敬佩Zhège mínzú wánqiáng de yìzhì lìng rén jìngpèi thanh 4

    Ý chí kiên cường của dân tộc này thật đáng ngưỡng mộ

Kết hợp thường gặp

  • 顽强拼搏wánqiáng pīnbó thanh 2

    kiên cường thi đấu/phấn đấu

  • 顽强抵抗wánqiáng dǐkàng thanh 2

    kháng cự ngoan cường

  • 顽强意志wánqiáng yìzhì thanh 2

    ý chí kiên cường

  • 顽强生命力wánqiáng shēngmìnglì thanh 2

    sức sống kiên cường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.