Từ vựng tiếng Trung
wán*gù

Nghĩa tiếng Việt

ngoan cố — bướng bỉnh, cứng đầu, không chịu thay đổi quan điểm hoặc hành vi dù có lý do chính đáng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

10 nét

Bộ: (vây quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

顽固 mang sắc thái tiêu cực mạnh, chỉ sự cứng đầu không có lý. Chú ý: 顽 (ngoan) trong tiếng Hán mang nghĩa xấu (ngoan cố, bướng bỉnh), khác hoàn toàn "ngoan" trong tiếng Việt (ngoan ngoãn). 顽固不化 là thành ngữ phổ biến.

Câu ví dụ

  • 他顽固地拒绝接受任何建议Tā wángù de jùjué jiēshòu rènhé jiànyì thanh 1

    Anh ta ngoan cố từ chối tiếp nhận bất kỳ góp ý nào

  • 这种顽固的态度让人很头疼Zhè zhǒng wángù de tàidù ràng rén hěn tóuténg thanh 4

    Thái độ bướng bỉnh này khiến người ta rất đau đầu

  • 顽固的细菌对抗生素有抵抗力Wángù de xìjūn duì kàngshēngsù yǒu dǐkànglì thanh 2

    Vi khuẩn ngoan cố có khả năng kháng thuốc kháng sinh

  • 他顽固地坚持错误的做法Tā wángù de jiānchí cuòwù de zuòfǎ thanh 1

    Anh ta ngoan cố kiên trì làm theo cách sai

Kết hợp thường gặp

  • 顽固不化wángù bù huà thanh 2

    ngoan cố không chịu thay đổi

  • 顽固分子wángù fènzǐ thanh 2

    phần tử ngoan cố, kẻ cứng đầu

  • 顽固地坚持wángù de jiānchí thanh 2

    ngoan cố kiên trì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.