Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaBánh mì. Đếm 用 个 (yī gè miànbāo - một ổ bánh mì) 或 条 (yī tiáo miànbāo).
Câu ví dụ
- 我吃面包
Tôi ăn bánh mì
- 买面包
Mua bánh mì
- 面包很好吃
Bánh mì rất ngon
- 一个面包
một ổ bánh mì
Kết hợp thường gặp
- 吃面包
ăn bánh mì
- 面包
bánh mì
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.