Từ vựng tiếng Trung
líng*huā*qián

Nghĩa tiếng Việt

Linh hoa tiền — tiền tiêu vặt, tiền lẻ cho các chi tiêu nhỏ hàng ngày; thường chỉ tiền bố mẹ cho con cái.

3 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

13 nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cũng nói 零用钱 (linh dụng tiền) ở Đài Loan và Hồng Kông. Trong kinh tế học cá nhân, đây là khoản chi discretionary income nhỏ nhất.

Câu ví dụ

  • 妈妈每周给我五十元零花钱。Māma měi zhōu gěi wǒ wǔshí yuán línghuāqián. thanh 1

    Mẹ cho tôi năm mươi tệ tiền tiêu vặt mỗi tuần.

  • 他用零花钱买了一本漫画书。Tā yòng línghuāqián mǎi le yī běn mànghuà shū. thanh 1

    Anh ấy dùng tiền tiêu vặt mua một cuốn truyện tranh.

  • 孩子学会管理零花钱是理财教育的第一步。Háizi xuéhuì guǎnlǐ línghuāqián shì lǐcái jiàoyù de dì yī bù. thanh 2

    Dạy trẻ biết quản lý tiền tiêu vặt là bước đầu tiên trong giáo dục tài chính.

  • 她把零花钱存起来,准备买一件礼物。Tā bǎ línghuāqián cún qǐlái, zhǔnbèi mǎi yī jiàn lǐwù. thanh 1

    Cô ấy để dành tiền tiêu vặt, chuẩn bị mua một món quà.

Kết hợp thường gặp

  • 给零花钱gěi línghuāqián thanh 3

    cho tiền tiêu vặt

  • 存零花钱cún línghuāqián thanh 2

    để dành tiền tiêu vặt

  • 管理零花钱guǎnlǐ línghuāqián thanh 3

    quản lý tiền tiêu vặt

  • 零花钱不够línghuāqián bù gòu thanh 2

    tiền tiêu vặt không đủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.