Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nán*néng
kě*guì

Nghĩa tiếng Việt

hiếm có và đáng quý, đáng trân trọng (điều mà ít ai làm được)

Âm Hán Việt

nan, nạn năng khả, khắc quý

4 chữ40 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

16 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (vật báu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi một hành động hoặc phẩm chất vượt trội

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nan, nạn năng khả, khắc quý

Từng chữ

  • nan, nạnkhó khăn
  • năngkhả năng, có thể
  • khả, khắccó thể
  • quýsang; quý giá; quý trọng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

难能可贵 là thành ngữ dùng để khen ngợi người hoặc hành động hiếm thấy trong hoàn cảnh nhất định. Luôn mang sắc thái tích cực. Thường đứng sau chủ thể được khen (这很难能可贵, 这种精神难能可贵).

Câu ví dụ

  • 在困难时期还能保持乐观,这种精神难能可贵Zài kùnnán shíqī hái néng bǎochí lèguān, zhè zhǒng jīngshén nánnéng kěguì thanh 4

    Trong giai đoạn khó khăn vẫn giữ được tinh thần lạc quan, điều đó thật hiếm và đáng quý

  • 他愿意牺牲自己帮助别人,这种品质难能可贵Tā yuànyì xīshēng zìjǐ bāngzhù biérén, zhè zhǒng pǐnzhì nánnéng kěguì thanh 1

    Anh ấy sẵn sàng hy sinh bản thân để giúp người khác, phẩm chất đó thật đáng quý

  • 能坚持十年做一件事,这是难能可贵的Néng jiānchí shí nián zuò yī jiàn shì, zhè shì nánnéng kěguì de thanh 2

    Kiên trì làm một việc suốt mười năm, điều đó thật đáng trân trọng

  • 她的坦诚在这个社会里难能可贵Tā de tǎnchéng zài zhège shèhuì lǐ nánnéng kěguì thanh 1

    Sự thẳng thắn của cô ấy trong xã hội này thật hiếm và đáng quý

Kết hợp thường gặp

  • 实属难能可贵shí shǔ nánnéng kěguì thanh 2

    thực sự hiếm có và đáng quý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.