Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
suí*chù
kě*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

có thể thấy ở khắp mọi nơi

Âm Hán Việt

tuỳ xứ, xử khả, khắc kiến

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

11 nét

Bộ: (đi theo sau)

5 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (thấy)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để miêu tả sự phổ biến của một sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tuỳ xứ, xử khả, khắc kiến

Từng chữ

  • tuỳtuỳ theo; đời nhà Tuỳ
  • xứ, xửnơi, chỗ
  • khả, khắccó thể
  • kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

随处可见强调普遍性,常用于描述事物、现象的广泛存在。可与比比皆是互换使用。

Câu ví dụ

  • 这种花随处可见Zhèzhǒng huā suíchùkějiàn thanh 4

    Loại hoa này có thể thấy ở khắp mọi nơi

  • 在这里随处可见游客Zài zhèlǐ suíchùkějiàn yóukè thanh 4

    Ở đây du khách có thể thấy ở khắp nơi

  • 随处可见的广告牌suíchùkějiàn de guǎnggàopái thanh 2

    Biển quảng cáo có thể thấy khắp nơi

  • 这种错误随处可见Zhèzhǒng cuòwù suíchùkějiàn thanh 4

    Loại sai lầm này có thể thấy ở khắp mọi nơi

Kết hợp thường gặp

  • 比比皆是bǐbǐjiēshì thanh 3

    điều ấy có khắp nơi (đồng nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.