Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhèn*róng

Nghĩa tiếng Việt

dàn nhân sự, đội hình, thành phần tham gia

Âm Hán Việt

trận dung

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đống đất)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để miêu tả sự hùng hậu của đội hình thi đấu hoặc biểu diễn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trận dung

Từng chữ

  • trậntrận đánh; trận, cơn
  • dungchứa đựng; dáng dấp, hình dong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho phim, chương trình, đội thi đấu. Không nhầm với '整容' (phẫu thuật thẩm mỹ).

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3de thanh 5yǎn thanh 3yuán thanh 2zhèn thanh 4róng thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2qiáng thanh 2dà. thanh 4

    Dàn diễn viên của bộ phim này vô cùng hùng hậu.

  • jiào thanh 4liàn thanh 4tiáo thanh 2zhěng thanh 3le thanh 5xià thanh 4 thanh 2chǎng thanh 3 thanh 3sài thanh 4de thanh 5zhèn thanh 4róng. thanh 2

    Huấn luyện viên đã điều chỉnh đội hình cho trận đấu tiếp theo.

  • thanh 3men thanh 5de thanh 5zhuān thanh 1jiā thanh 1zhèn thanh 4róng thanh 2bāo thanh 1kuò thanh 4duō thanh 1wèi thanh 4jiào thanh 4shòu. thanh 4

    Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi bao gồm nhiều vị giáo sư.

Kết hợp thường gặp

  • 演员阵容yǎnyuán zhènróng thanh 3

    dàn diễn viên

  • 全明星阵容quánmínxīng zhènróng thanh 2

    dàn toàn sao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.