Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMang sắc thái tiêu cực, chỉ việc khoe khoang thái quá, làm quá khả năng.
Câu ví dụ
- 别逞能了
Đừng khoe khoang nữa
- 他喜欢逞能
Anh ấy thích khoe khoang kỹ năng
- 不要逞能做自己做不到的事
Đừng tỏ ra giỏi làm những việc mình không làm được
Kết hợp thường gặp
- 别逞能
Đừng khoe khoang
- 喜欢逞能
Thích khoe khoang
- 逞能做
Tỏ ra giỏi làm...
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.