Từ vựng tiếng Trung
guò

Nghĩa tiếng Việt

cảm thấy rất có lỗi, ngại, áy náy

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

13 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đất)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, dùng khi cảm thấy có lỗi với ai đó đã giúp mình hoặc khiếm nhã vì nhận lợi từ người khác.

Câu ví dụ

  • 让你破费,我真的很过意不去Ràng nǐ pòfèi, wǒ zhēn de hěn guòyìbùqù thanh 4

    Để bạn phải tốn kém, tôi thực sự cảm thấy rất có lỗi

  • 不用这么客气,不然我会过意不去的Bùyòng zhème kèqi, bùrán wǒ huì guòyìbùqù de thanh 4

    Đừng khách sáo thế, nếu không tôi sẽ cảm thấy áy náy

  • 他总是帮助我,让我过意不去Tā zǒngshì bāngzhù wǒ, ràng wǒ guòyìbùqù thanh 1

    Anh ấy luôn giúp tôi, khiến tôi cảm thấy có lỗi

  • 收了你的礼物,我有些过意不去Shōule nǐ de lǐwù, wǒ yǒuxiē guòyìbùqù thanh 1

    Nhận quà của bạn, tôi cảm thấy hơi ngại

Kết hợp thường gặp

  • 让人过意不去ràng rén guòyìbùqù thanh 4

    khiến người khác cảm thấy có lỗi

  • 很过意不去hěn guòyìbùqù thanh 3

    cảm thấy rất có lỗi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.