Từ vựng tiếng Trung
guòtúmén'érdàjué

Nghĩa tiếng Việt

thèm thuồng mà không được, tự an ủi bằng cách không thực tế

Âm Hán Việt

quá, qua đồ môn nhi đại, thái tước

6 chữ49 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ sước)

6 nét

Bộ: (thây người chết)

11 nét

Bộ: (cái cửa; loài, loại, thứ, môn)

3 nét

Bộ: (xe tang, xe đưa đám)

6 nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

quá, qua đồ môn nhi đại, thái tước

Từng chữ

  • quá, quaqua, vượt; hơn, quá; đã từng
  • đồgiết, mổ thịt
  • môncái cửa; loài, loại, thứ, môn
  • nhixe tang, xe đưa đám
  • đại, tháito, lớn
  • tướcnhấm, nhai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.