Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Trợ từ助词
qǐ*lái起

Nghĩa tiếng Việt

đứng lên, dậy (phương hướng); bắt đầu (trợ từ động từ)

Âm Hán Việt

khởi lai

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Trợ từ助词

Thường làm bổ ngữ xu hướng đứng sau động từ để biểu thị động tác hướng lên hoặc bắt đầu và tiếp diễn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

khởi lai

Từng chữ

  • 起khởibắt đầu; đứng dậy
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Là bổ ngữ hướng phổ biến. Đi sau động từ chỉ hành động 'lên': 跑起来 (chạy lên), 站起来 (đứng lên). Cũng có thể dùng độc lập: 起来! (Đứng lên!/Dậy!).

Câu ví dụ

  • 请Qǐng thanh 3站zhàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2

    Làm ơn đứng lên

  • 天Tiān thanh 1亮liàng thanh 4了le, thanh 5,起qǐ thanh 3来lái thanh 2吧ba thanh 5

    Trời sáng rồi, dậy đi

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5起qǐ thanh 3来lái thanh 2跳tiào thanh 4舞wǔ thanh 3

    Chúng tôi đứng lên nhảy

  • 雨Yǔ thanh 3停tíng thanh 2了le, thanh 5,太tài thanh 4阳yáng thanh 2出chū thanh 1来lái thanh 2了le thanh 5

    Mưa tạnh rồi, mặt trời mọc ra

Kết hợp thường gặp

  • 站zhàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2

    đứng dậy

  • 坐zuò thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2

    ngồi dậy

  • 起qǐ thanh 3来lái thanh 2吧ba thanh 5

    dậy đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.