Từ vựng tiếng Trung
zhì*liàng

Nghĩa tiếng Việt

chất lượng, phẩm chất

2 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

15 nét

Bộ: (lý, dặm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ (noun)

质 (chất) nghĩa là bản chất; 量 (lượng) nghĩa là lượng, số lượng. 质量 là tiêu chuẩn đánh giá mức độ tốt/xấu của một vật hoặc dịch vụ.

Câu ví dụ

  • 这个产品质量很好。Zhège chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo. thanh 4

    Sản phẩm này chất lượng rất tốt.

  • 我们要提高服务质量。Wǒmen yào tígāo fúwù zhìliàng. thanh 3

    Chúng ta cần nâng cao chất lượng dịch vụ.

  • 质量问题很重要。Zhìliàng wèntí hěn zhòngyào. thanh 4

    Vấn đề chất lượng rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 高质量gāo zhìliàng thanh 1

    chất lượng cao

  • 质量好zhìliàng hǎo thanh 4

    chất lượng tốt

  • 质量控制zhìliàng kòngzhì thanh 4

    kiểm soát chất lượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.