Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biǎo*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

Biểu diễn

Âm Hán Việt

biểu diễn

2 chữ22 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ đứng sau các lượng từ như 场 hoặc 次

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biểu diễn

Từng chữ

  • biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực
  • diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước

Tầng từ vựng

表演 có thể là động từ (biểu diễn) hoặc danh từ (buổi biểu diễn). Là động từ, nó mang hành động trình diễn nghệ thuật trước công chúng. Là danh từ, nó chỉ một buổi diễn. Trong giao tiếp, người ta thường用 表演 cho các hoạt động nghệ thuật như múa, kịch, hát, chơi nhạc cụ.

Câu ví dụ

  • 孩子们在舞台上表演舞蹈。Háizimen zài wǔtái shàng biǎoyǎn wǔdǎo. thanh 2
  • 这个表演非常精彩。Zhège biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 表演节目biǎoyǎn jiémù thanh 3
  • 现场表演xiànchǎng biǎoyǎn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.