Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
biǎo*míng

Nghĩa tiếng Việt

bày tỏ; làm rõ; tuyên bố; cho thấy rõ

Âm Hán Việt

biểu minh

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo, trang phục)

8 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu, theo sau là một phân câu hoặc cụm danh từ làm tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biểu minh

Từng chữ

  • biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực
  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Trang trọng hơn 表现. Dùng trong văn cảnh chính thức: tuyên bố lập trường, kết quả nghiên cứu, thái độ. Thường đi với: 态度 (thái độ), 立场 (lập trường), 观点 (quan điểm). Synonym: 表示 (bày tỏ), 说明 (giải thích).

Câu ví dụ

  • 他表明了自己的态度。Tā biǎomíng le zìjǐ de tàidu. thanh 1
  • 研究表明,运动有益健康。Yánjiū biǎomíng, yùndòng yǒuyì jiànkāng. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 表明立场biǎomíng lìchǎng thanh 3
  • 明确表明míngquè biǎomíng thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.