Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
róng*huà

Nghĩa tiếng Việt

tan chảy

Âm Hán Việt

dung, dong hóa

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sâu bọ)

16 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ cho chủ ngữ là băng hoặc tuyết khi gặp nhiệt độ cao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dung, dong hóa

Từng chữ

  • dung, dongtan ra; hoà tan; lưu thông
  • hóabiến hoá, biến đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tan chảy

Câu ví dụ

  • chūn thanh 1tiān thanh 1lái thanh 2le, thanh 5 thanh 2 thanh 3de thanh 5bīng thanh 1xuě thanh 3kāi thanh 1shǐ thanh 3róng thanh 2huà. thanh 4

    Mùa xuân đến rồi, băng tuyết trong sông bắt đầu tan chảy.

  • bīng thanh 1 thanh 2lín thanh 2zài thanh 4tài thanh 4yáng thanh 2 thanh 3xia thanh 5hěn thanh 3kuài thanh 4jiù thanh 4róng thanh 2huà thanh 4le. thanh 5

    Kem ở dưới ánh mặt trời rất nhanh đã tan chảy.

  • thanh 4jiā thanh 1de thanh 5guān thanh 1怀huái thanh 2róng thanh 2huà thanh 4le thanh 5 thanh 1xīn thanh 1zhōng thanh 1de thanh 5lěng thanh 3mò. thanh 4

    Sự quan tâm của mọi người đã làm tan chảy sự lạnh lùng trong tim anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.