Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tàng khởi lai
Từng chữ
- 藏tàngchứa, trữ; giấu
- 起khởibắt đầu; đứng dậy
- 来laiđến nơi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 小猫藏起来了。
Con mèo con trốn đi rồi.
- 他把礼物藏起来了。
Anh ấy giấu món quà đi rồi.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.