Từ vựng tiếng Trung
dǒng*shì*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

chủ tịch hội đồng quản trị

3 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

15 nét

Bộ: (cái móc)

8 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chức vụ cao nhất trong công ty/corporation, đứng đầu hội đồng quản trị.

Câu ví dụ

  • 他是董事长Tā shì dǒngshìzhǎng thanh 1

    Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị

  • 董事长出席了会议Dǒngshìzhǎng chūxí le huìyì thanh 3

    Chủ tịch hội đồng quản trị đã出席 cuộc họp

  • 公司董事长Gōngsī dǒngshìzhǎng thanh 1

    Chủ tịch công ty

Kết hợp thường gặp

  • 董事长办公室dǒngshìzhǎng bàngōngshì thanh 3

    văn phòng chủ tịch

  • 副董事长fù dǒngshìzhǎng thanh 4

    phó chủ tịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.