Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kǔ*xiào苦

Nghĩa tiếng Việt

cười khổ, cười buồn (khả tiếu: khổ + cười)

Âm Hán Việt

khổ tiếu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (cỏ)

8 nét

Bộ: 竹 (tre)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chính trong câu hoặc làm danh từ kết hợp với lượng từ 一下

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khổ tiếu

Từng chữ

  • 苦khổkhổ cực; cố gắng hết sức
  • 笑tiếucười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Khổ-tiếu' = khổ + cười -> cười khổ buồn. Bất lực, không biết làm gì.

Câu ví dụ

  • 他苦笑了一下Tā kǔxiào le yīxià thanh 1

    Anh ấy cười khổ một cái

  • 无奈地苦笑wúnài de kǔxiào thanh 2

    Cười buồn bất lực

  • 只能苦笑zhǐnéng kǔxiào thanh 3

    Chỉ có thể cười khổ

Kết hợp thường gặp

  • 苦笑一声kǔxiào yī shēng thanh 3

    cười khổ một tiếng

  • 苦笑着摇头kǔxiào zhe yáo tóu thanh 3

    cười khổ lắc đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.