Từ vựng tiếng Trung
yǐ*wéi
shì

Nghĩa tiếng Việt

tự cho mình là đúng, bảo thủ, kiêu ngạo

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự mình)

6 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để chỉ người kiêu ngạo, bảo thủ, không chịu lắng nghe ý kiến người khác.

Câu ví dụ

  • thanh 1tài thanh 4 thanh 4 thanh 3wéi thanh 2shì thanh 4le thanh 5

    Hắn quá tự cho mình là đúng

  • thanh 4yào thanh 4 thanh 4 thanh 3wéi thanh 2shì thanh 4

    Đừng tự cho mình là đúng

  • thanh 4 thanh 3wéi thanh 2shì thanh 4de thanh 5rén thanh 2hěn thanh 3nán thanh 2xiāng thanh 1chǔ thanh 3

    Người tự cho mình là đúng rất khó chung sống

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4 thanh 3wéi thanh 2shì thanh 4de thanh 5

    người tự cho mình là đúng

  • thanh 4zài thanh 4 thanh 4 thanh 3wéi thanh 2shì thanh 4

    không còn tự cao tự đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.