Từ vựng tiếng Trung
fǔ*shí

Nghĩa tiếng Việt

ăn mòn (vật chất); làm hư hỏng, suy đồi (đạo đức) (phủ thực - Hán-Việt)

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Bộ: (sâu bọ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có hai nghĩa: (1) Vật lý: hóa chất ăn mòn kim loại/gỗ; (2) Trừu tượng: tư tưởng, đạo đức bị suy đồi dần.

Câu ví dụ

  • 酸腐蚀金属Suān fǔshí jīnshǔ thanh 1

    Axit ăn mòn kim loại

  • 防止腐蚀fángzhǐ fǔshí thanh 2

    Ngăn ăn mòn

  • 思想被腐蚀sīxiǎng bèi fǔshí thanh 1

    Tư tưởng bị suy đồi

  • 腐蚀性fǔshíxìng thanh 3

    Tính ăn mòn

  • 腐蚀剂fǔshíjì thanh 3

    Chất ăn mòn

Kết hợp thường gặp

  • 思想腐蚀sīxiǎng fǔshí thanh 1

    tư tưởng bị suy đồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.