Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa终究 nhấn mạnh kết quả không thể tránh khỏi, thường dùng trong câu có hàm ý ngậm ngùi hoặc khẳng định. Gần nghĩa 毕竟 (bìjìng) nhưng 终究 nhấn hơn vào thời gian chờ đợi trước khi đến kết quả.
Câu ví dụ
- 他终究还是离开了这座城市。
Cuối cùng anh ấy vẫn rời bỏ thành phố này.
- 努力终究会有回报的。
Nỗ lực rốt cuộc rồi cũng sẽ được đền đáp.
- 谎言终究会被揭穿。
Lời nói dối cuối cùng rồi cũng sẽ bị vạch trần.
- 他终究不是那种能坚持的人。
Rốt cuộc anh ta không phải kiểu người có thể kiên trì.
Kết hợp thường gặp
- 终究还是
cuối cùng vẫn cứ
- 终究会
cuối cùng sẽ
- 终究不是
rốt cuộc không phải
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.