Từ vựng tiếng Trung
fán*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

Nặng nhọc, vất vả

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

17 nét

Bộ: (dặm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Miêu tả công việc, nhiệm vụ nặng nhọc, vất vả.

Câu ví dụ

  • 工作很繁重Gōngzuò hěn fánzhòng thanh 1

    Công việc rất nặng nhọc

  • 繁重的任务fánzhòng de rènwu thanh 2

    Nhiệm vụ nặng nhọc

  • 减轻繁重的负担jiǎnqīng fánzhòng de fùdān thanh 3

    Giảm bớt gánh nặng nặng nhọc

Kết hợp thường gặp

  • 繁重的工作fánzhòng de gōngzuò thanh 2

    Công việc nặng nhọc

  • 繁重的负担fánzhòng de fùdān thanh 2

    Gánh nặng nặng nhọc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.