Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

guǎnzì

Nghĩa tiếng Việt

tự mình, cứ việc, mặc kệ

Âm Hán Việt

quản tự

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Từ địa phương, dùng để chỉ hành động tự ý hoặc cứ tiếp tục làm gì đó

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

quản tự

Từng chữ

  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他没打招呼就管自回家了。Tā méi dǎzhāohu jiù guǎnzì huí jiā le thanh 1

    Anh ấy không chào hỏi gì mà cứ tự ý đi về nhà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.