Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiǎn*dān

Nghĩa tiếng Việt

đơn giản, giản dị; dễ dàng

Âm Hán Việt

giản đơn

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu, có thể đi kèm phó từ chỉ mức độ như 很

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

giản đơn

Từng chữ

  • giảnlược bớt, đơn giản hoá; thẻ tre để viết
  • đơnđơn chiếc, mỗi một

Tầng từ vựng

Jiǎn dān rất phổ biến, có thể miêu tả việc dễ làm hoặc tính cách người không phức tạp. Phản nghĩa với phức tạp.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.