Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kōng*qián
jué*hòu

Nghĩa tiếng Việt

Không tiền tuyệt hậu (không-tiền-tuyệt-hậu): vô tiền khoáng hậu — chưa từng có trước đây và sẽ không có sau này; độc nhất vô nhị.

Âm Hán Việt

không tiền tuyệt hậu

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, lỗ)

8 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu để miêu tả sự việc độc nhất vô nhị

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

không tiền tuyệt hậu

Từng chữ

  • khôngtrống rỗng; không gian
  • tiềntrước
  • tuyệtcắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không hai
  • hậuhoàng hậu, vợ vua

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Mang nghĩa tán dương tột độ, thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc bình luận; có thể dùng cả nghĩa mỉa mai.

Câu ví dụ

  • 这部电影创造了空前绝后的票房纪录。Zhè bù diànyǐng chuàngzào le kōngqián juéhòu de piàofáng jìlù. thanh 4

    Bộ phim này tạo ra kỷ lục phòng vé vô tiền khoáng hậu.

  • 他的成就在体育史上空前绝后。Tā de chéngjìu zài tǐyùshǐ shàng kōngqián juéhòu. thanh 1

    Thành tích của anh ấy trong lịch sử thể thao là vô tiền khoáng hậu.

  • 那场演出精彩绝伦,可谓空前绝后。Nà chǎng yǎnchū jīngcǎi juélún, kě wèi kōngqián juéhòu. thanh 4

    Buổi biểu diễn đó xuất sắc phi thường, có thể nói là vô tiền khoáng hậu.

  • 这位艺术家留下了空前绝后的杰作。Zhè wèi yìshùjiā liú xià le kōngqián juéhòu de jiézuò. thanh 4

    Nghệ sĩ này để lại kiệt tác vô tiền khoáng hậu.

Kết hợp thường gặp

  • 创造空前绝后chuàngzào kōngqián juéhòu thanh 4

    tạo ra điều vô tiền khoáng hậu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.