Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
shāo*wēi

Nghĩa tiếng Việt

hơi, một chút, chút ít

Âm Hán Việt

sảo vi

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

11 nét

Bộ: (bước chân trái)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ và hay đi kèm với một số từ chỉ số lượng nhỏ ở phía sau

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

sảo vi

Từng chữ

  • sảochút ít, hơi hơi
  • vibé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'稍微' kết hợp '稍' (sảo) = chút ít và '微' (vi) = nhỏ, bé. Chỉ mức độ rất nhỏ, hơi chút. Đây là phó từ dùng để giảm nhẹ mức độ của tính từ hoặc động từ.

Câu ví dụ

  • 请稍微等一下。Qǐng shāowēi děng yīxià. thanh 3

    Hãy đợi một chút nhé.

  • 这道菜稍微有点咸。Zhè dào cài shāowēi yǒudiǎn xián. thanh 4

    Món ăn này hơi mặn một chút.

  • 价格稍微贵了一点。Jiàgé shāowēi guì le yīdiǎn. thanh 4

    Giá hơi đắt một chút.

Kết hợp thường gặp

  • 稍微一点
  • 稍微有点
  • 稍微等一下
  • 稍微修改

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.