Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ: tìm hiểu, điều tra. Danh từ: công việc nghiên cứu.
Câu ví dụ
- 他研究中国文化已经十年了。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa Trung Quốc đã mười năm rồi.
- 这个问题值得研究。
Vấn đề này đáng để nghiên cứu.
- 我在研究这个问题。
Tôi đang nghiên cứu vấn đề này.
Kết hợp thường gặp
- 研究问题
- 科学研究
- 进行研究
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.