Từ vựng tiếng Trung
yóu*cǐ
kàn*lái

Nghĩa tiếng Việt

từ đây có thể thấy

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

由此看来 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 由此看来,我们需要改变Yóucǐ kànlái, wǒmen xūyào gǎibiàn thanh 2

    Xét từ đó, chúng ta cần thay đổi

  • 由此看来是正确的Yóucǐ kànlái shì zhèngquè de thanh 2

    Xét từ đó là đúng

  • 由此看来可以得出结论Yóucǐ kànlái kěyǐ déchū jiélùn thanh 2

    Xét từ đó có thể kết luận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.