Từ vựng tiếng Trung
kàn*lái

Nghĩa tiếng Việt

dường như, có vẻ, trông có vẻ

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ/trợ từ

Dùng để đưa ra nhận định dựa trên quan sát hoặc suy luận. Có thể đứng đầu câu hoặc đi với '看起来'. Thường mang sắc thái phỏng đoán.

Câu ví dụ

  • 看来明天会下雨。Kànlái míngtiān huì xiàyǔ. thanh 4
  • 他看起来很高兴。Tā kànqǐlái hěn gāoxìng. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 看起来kànqǐlái thanh 4
  • 看来是kànlái shì thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.